TIẾNG TRUNG THEO CÁC CHỦ ĐỀ
1. Hội nghị trực tuyến 2. Đi máy bay , Đăng ký đi máy bay 3. Chụp ảnh 4. Ốm, uống thuốc 5. Hôm nay không đi làm 6. Gọi món (点菜) 7. Sở thích 8. Bạn là người như thế nào? 9. Tìm việc làm 10. Công việc nhà 11. Đi mua giày 12. Ra hạn hộ chiếu 13. Đăng ký thẻ ngân hàng 14. Kỳ nghỉ hè 15. Sửa balo 16. Nước hoa 17. Điện thoại hỏng 18. Sống hòa thuận với nhau CẤU TRÚC CÂU 既然。。。那就。。。 PHÂN BIỆT 视频1 帮助 VS 帮忙;了解 VS 理解;放松 vs 轻松;爱心 vs 放心;诚实 vs 老实, 朴实;会 vs 要;真实,事实 vs 其实;实在,确实 vs 的确;甚至;一个,一位,一名;公开,公布,宣布;任何 视频2 挑选vs 选择 描述 vs 形容 Cách dùng 请教 Cách dùng 反正 Cách dùng 总之 và 反正 Phân biệt躲,藏,避 遗憾vs后悔 TIẾNG LÓNG 1. Ỉa chảy, tiền ngu, đẩy trách nhiệm, ngồi chơi ko làm việc, không bàn chuyện chính trị/chuyện nhạy cảm, Trời nồm