Posts

Showing posts from July, 2017

Câu chữ 把 trong tiếng Hán

Image
Câu động từ vị ngữ do giới từ “ 把 ” và tân ngữ làm trạng ngữ gọi là câu chữ “ 把 ” Dạng 1: Chủ ngữ + 把 +tân ngữ + động từ lặp lại VD: 1.      你把窗户 擦擦 ( 擦 : cā: lau) (bạn lau cửa sổ đi) 2.      他昨天把窗户 擦了擦 (anh ta hôm qua lau cửa sổ rồi)

MỘT SỐ LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG

Image
把 bă - ghế, dao, ô, bàn chải và các đồ vật có tay cầm 包 bāo - bao thuốc lá, bao đựng các đồ vật 杯 bēi - trà, cà phê, cốc 本 bĕn - sách, tạp chí 部 bù - phim