Một số từ vựng và mẫu câu trong chuyên ngành CA phục vụ công tác XNC
I.
Từ vựng
Quan sát
|
Guancha
|
|
Ký gửi (hành lý máy bay, tàu xe)
|
Tuōyùn
|
托运
|
Thủ tục
|
Shǒuxù
|
手续
|
Ngụy tạo, làm giả để lừa đảo
|
Wěizào
|
伪造
|
Kiểm tra, thẩm định
|
Jiānding
|
鉴定
|
Kéo dài thời gian
|
Yán qī
|
延期
|
Hành vi
|
Xíngwéi
|
行为
|
Vi phạm
|
Wéifǎn
|
违反
|
Trục xuất
|
Qiǎnsòng
|
遣送
|
Che giấu, giấu diếm
|
Mán
|
满
|
Kiến thức cơ bản
|
Chángshí
|
常识
|
Vào tù, bị quản lý
|
Zuòláo
|
坐牢
|
Xử lý, giải quyết
|
Bànlǐ
|
办理
|
Dính líu, liên quan
|
Shèxían
|
涉嫌
|
Kết thúc, chấm dứt
|
Zhōngzhǐ
|
终止
|
Gánh vác, chịu trách nhiệm
|
Chéngdān
|
承担
|
II.
Mẫu câu
1.
我也观察他半天了。他很早就办理托运了,但一直没来办理手续,已经在大厅里转了好几圈了,好像很犹豫。通知检查员注意他。
2.
检查员发现他的签证有伪造的嫌疑。
3.
我们要对你的护照进行鉴定。
4.
你的签证如果快到期了,你想继续在越南停留, 你可以到出入境管理部门做一个签证的延期。
5.
你们的行为已经违反了“越南国出入境管理法律”可以被遣送回国。
6.
不瞒您说。。。
7.
第一,签证会过期是基本的常识。弟二,我们已经调查清楚,你在签证到期前就被公司炒了。
8.
你拿的是旅游签证,不能在越南工作。
Comments
Post a Comment