Từ vựng mỗi ngày


1.爱护 (àihù): bảo vệ, giữ gìn, yêu quý
爱护祖国 (bảo vệ tổ quốc)

2.爱惜 (àixī): quý, quý trọng, trân trọng
他一直爱惜我 (anh ta rất mực yêu quý tôi)


3.爱心 (àixīn): Lòng yêu thương, chăm sóc
他对我的爱心,我真的受不了了(lòng yêu thương của anh ấy với tôi, tôi thực sự không thể chịu được nữa)

4.安慰 (ānwèi): an ủi
我难过的时候, 会不会有人安慰我 (lúc tôi buồn, ai sẽ an ủi tôi?)

5.安装 (ānzhuāng): lắp ráp, cài đặt (phần mềm)
我不能安装这个应用 (tôi không thể cài đặt phần mềm này)

6. (àn): bờ (sông)
河的两岸 (hai bên bờ sông)

7. (àn):tối tăm, mù mịt
夜里天很暗 (trong đêm trời rất tối)

8.熬夜 (áoyè): thức khuya, thao thức
我经常熬夜 (tôi thường xuyên thức khuya)

9.把握 (bǎwò): nắm, cầm
我对这件事不太把握 (đối với chuyện này tôi cũng không nắm rõ)

10.                (bǎi):xếp đặt, bày biện, bố trí

房间里摆满了很多东西 (trong phòng bày biện rất nhiều đồ đạc)

Comments