Từ mới mỗi ngày để chinh phục HSK5




 1.保持 (bǎochí): gìn giữ, duy trì
 保持冷静的头脑
 2.保存 (bǎocún): bảo tồnbảo vệ
 这批文物保存得很完好

 3.保留 (bǎolíu): bảo lưu, giữ lại, để lại
 这个地方还保留着原来的面貌
 4.保险 (bǎoxiǎn): bảo hiểm, chắc chắn
 他明天保险会来
 5.报到 (bàodào): báo cáo có mặt
新生已开始报到
 6.报道 (bàodào): đưa tin, phát tin
 报道会议情况
 7.报告 (bàogào): báo cáo
 报告大家一个好消息
 8.报社 (bàoshè): tòa soạn, tòa báo

 他在一家报社工作

Comments

Popular posts from this blog

HỌC NGOẠI NGỮ SAO CHO HIỆU QUẢ