MẪU CÂU CƠ BẢN VỀ CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH TRONG TIẾNG TRUNG
1. Gia
đình tôi có 4 người: bố, mẹ, chị và tôi
(wǒ jiātíng yǒu sì gē rén: bāba, māma, jiějie hé
wǒ)
我家有四口人:爸爸,妈妈,姐姐和我
2. Bố
tôi năm nay 50 tuổi rồi
(wǒ bāba jīnnián wǔshí sùi le)
我爸爸今年五十岁了。
3. Ông
ấy là công nhân
(tā
shì gōng rén)
他是工人。
4. Công
việc của ông rất bận nhưng rất quan tâm đến chúng tôi
(tā
de gōng zuò hěn máng dānshì dùi wǒmen
hěn guānxīn)
他的工作很忙但是对我们很关心
5.
Bố
thích xem tivi và đọc báo
(Tā Xǐhuàn kàn diànshì hé kàn
bàozhǐ)
他喜欢看电视和看报纸
6. Mẹ
tôi làm giáo viên
(wǒ māma dāng lǎoshī)
我妈妈当老师
7. Bà
thích hoa và nấu ăn
(tā xǐhuàn huāhé zuòfàn)
她喜欢花和做饭
8. Chị
tôi năm nay 25 tuổi
(wǒ jiějie jīnnián èrshí sùi le)
我姐姐今年二十五岁
9.
Chị
đối với tôi rất tốt
(tā dùi wǒ hěn hǎo)
她对我很好
10.
Chị
thích nhảy và hát
(tā xǐhuàn tiàowǔ
hé chànggē)
她喜欢跳舞和唱歌
11.
Gia đình tôi rất hạnh phúc
(wǒ de jiātíng hěn xìng fú)
我的家庭很幸福。
12.
Tôi hi vọng họ sẽ mãi mãi khỏe mạnh và hạnh
phúc bên tôi
(wǒ xīwàng tāmen yǒngyuǎn jiànkāng hé xìngfú gēn wǒ zài
yīqǐ)
我希望他们永远健康和幸福跟我在一起。
ban dam chua ra bai moi ah
ReplyDeleteNgọc ấn vào chữ Home để trở về trang chủ nhé! tớ cập nhật rồi đấy! :)
Delete