Họ tên của bạn trong tiếng Trung

Đây là một số họ và tên phổ biến, mọi người có thể tham khảo nhé!

Họ:
Bang
Bāng
Bùi
Péi
Cao
Gāo
Châu
Zhōu
Chiêm
Zhàn
Chúc
Zhù
Chung
Zhōng
Đàm
Tán
Đặng
Dèng
Đinh
Dīng
Đỗ
Đoàn
Duàn
Đồng
Tóng
Dương
Yáng
Hàm
Hán
Hồ
Huỳnh
Huáng
Khổng
Kǒng
Khúc
Kim
Jīn
Lâm
Lín
Lăng
Líng
Lăng
Líng
Li
Liễu
Liǔ
Linh
Líng
Lương
Liáng
Lưu
Liú
Mai
Méi
Mông
Méng
Nghiêm
Yán
Ngô
Nguyễn
Ruǎn
Nhan
Yán
Ning
Níng
Nông
Nóng
Phạm
Fàn
Phan
Fān
Quách
Guō
Quản
Guǎn
Tạ
Xiè
Tào
Cáo
Thái
Tài
Thân
Shēn
Thùy
Chuí
Tiêu
Xiāo
Tôn
Sūn
Tống
Sòng
Trần
Chen
Triệu
Zhào
Trương
Zhang
Trương
Zhèng
Từ
Uông
Wāng
Văn
Wén
Vi
Wēi
Vũ (Võ)
Vương
Wáng

Tên
AN    - an
ANH – yīng 
Á  -
ÁNH - Yìng
ẢNH  - Yǐng  
ÂN - Ēn 
ẤN-   Yìn 
ẨN  - Yǐn 
BA - Bō 
BÁ -
BÁCH  - Bǎi 
BẠCH - Bái
BẢO  - Bǎo 
BẮC – Běi 
BẰNG  - Féng 
BÉ  -  Bì 
BÍCH  - Bì 
BIÊN  - Biān 
BÌNH – Píng 
BÍNH  - Bǐng 
BỐI  - Bèi 
BÙI – Péi
CAO  -  Gāo 
CẢNH - Jǐng 
CHÁNH - Zhèng 
CHẤN  - Zhèn
CHÂU  - Zhū 
CHI – Zhī 
CHÍ   - Zhì 
CHIẾN – Zhàn 
CHIỂU - Zhǎo
CHINH - Zhēng 
CHÍNH - Zhèng 
CHỈNH - Zhěng
CHUẨN  - Zhǔn 
CHUNG - Zhōng 
CHÚNG  - Zhòng 
CÔNG - Gōng 
CUNG - Gōng 
CƯỜNG  - Qiáng 
CỬU - Jiǔ 
DANH – Míng
DẠ -
DIỄM  - Yàn
DIỆP - Yè 
DIỆU  -   Miào 
DOANH  -  Yíng 
DOÃN - Yǐn
DỤC - Yù 
DUNG  - Róng 
DŨNG - Yǒng 
DUY – Wéi 
DUYÊN  - Yuán 
DỰ  - Xū 
DƯƠNG  - Yáng 
DƯƠNG   - Yáng
DƯỠNG  - Yǎng
ĐẠI  - Dà 
ĐÀO  - Táo 
ĐAN - Dān 
ĐAM  - Dān
ĐÀM  - Tán 
ĐẢM  - Dān 
ĐẠM  - Dàn 
ĐẠT -  
ĐẮC - De 
ĐĂNG – Dēng 
ĐĂNG - Dēng 
ĐẶNG - Dèng 
ĐÍCH - Dí 
ĐỊCH  - Dí 
ĐINH - Dīng
ĐÌNH  - Tíng
ĐỊNH  - Dìng 
ĐIỀM  - Tián
ĐIỂM  - Diǎn
ĐIỀN - Tián 
ĐIỆN  - Diàn 
ĐIỆP  - Dié 
ĐOAN - Duān
ĐÔ  - Dōu 
ĐỖ  -
ĐÔN  -  Dūn
ĐỒNG – Tóng 
ĐỨC - - Dé 
GẤM – Jǐn 
GIA  - Jiā 
GIANG -  Jiāng 
GIAO  - Jiāo 
GIÁP -  Jiǎ 
QUAN  -  Guān
HÀ -  Hé 
HẠ - Xià 
HẢI  - Hǎi 
HÀN - Hán 
HẠNH - Xíng
HÀO  - Háo 
HẢO  - Hǎo 
HẠO  - Hào
HẰNG  -  
HÂN -  Xīn 
HẬU  -  hòu 
HIÊN  - Xuān 
HIỀN  - Xián 
HIỆN - Xiàn 
HIỂN - Xiǎn 
HIỆP  - Xiá 
HIẾU - Xiào 
HINH - Xīn
HOA  - Huā
HÒA - 
HÓA  -  
HỎA  -  Huǒ 
 HỌC  - Xué 
HOẠCH   -  Huò
HOÀI  - 怀 Huái 
HOAN  - Huan
HOÁN  - Huàn
HOẠN  - Huàn
HOÀN  - Huán 
HOÀNG - Huáng
HỒ  -  Hú 
HỒNG  - Hóng 
HỢP - Hé 
HỢI - Hài 
HUÂN  - Xūn 
HUẤN  - Xun 
HÙNG  - Xióng
HUY  - Huī 
HUYỀN  - Xuán
HUỲNH - Huáng
HUYNH  - Xiōng 
HỨA - () Xǔ
HƯNG  - Xìng 
HƯƠNG  -  Xiāng 
HỮU  - You 
KIM  -  Jīn
KIỀU  -  Qiào 
KIỆT - Jié 
KHA  -
KHANG  -  Kāng 
KHẢI   - () Qǐ
KHẢI  -  Kǎi 
KHÁNH  -  Qìng 
KHOA – Kē 
KHÔI  - Kuì 
KHUẤT  -  Qū 
KHUÊ  - Guī 
KỲ  - 
LÃ  -  Lǚ 
LẠI  -  Lài 
 - Lán
LÀNH  -  Lìng 
LÃNH  - Lǐng
LÂM -  Lín 
LEN  -  Lián 
LÊ - Lí 
LỄ -
LI - Máo
LINH - Líng
LIÊN  - Lián
LONG - Lóng
LUÂN - Lún 
LỤC  -  Lù 
LƯƠNG -  Liáng
LY - Lí 
LÝ  - Li 
MÃ  -  Mǎ 
MAI  - Méi 
MẠNH – Mèng 
MỊCH -  Mi
MINH - Míng 
MỔ  - Pōu
MY - Méi 
MỸ – MĨ - Měi 
NAM - Nán 
NHẬT  - Rì 
NHÂN  -   Rén 
NHI - Er 
NHIÊN  -  Rán 
NHƯ -  Rú 
NINH  - É
NGÂN - Yín
NGỌC  -
NGÔ -  Wú 
NGỘ  -  Wù 
NGUYÊN  - Yuán 
NGUYỄN  - Ruǎn 
NỮ – Nǚ 
PHAN - Fān
PHẠM - Fàn 
PHI  - Fēi
 PHÍ  -  Fèi 
PHONG -  Fēng
PHONG - Fēng
PHÚ  - Fù 
PHÙ - Fú 
PHƯƠNG - Fāng 
PHÙNG  - Féng 
PHỤNG - Fèng
PHƯỢNG - Fèng 
QUANG  - Guāng
QUÁCH -  Guō 
QUÂN  -  Jūn 
QUỐC  - Guó
QUYÊN -  Juān 
QUỲNH  - Qióng
SANG shuāng
SÂM  -  Sēn
SẨM  -  Shěn 
SONG  - Shuāng
SƠN - Shān
TẠ - Xiè
TÀI - Cái 
TÀO  -   Cáo
TÂN  - Xīn 
TẤN  -  Jìn
TĂNG Céng
THÁI  -  Zhōu 
THANH - Qīng 
THÀNH  - Chéng 
THÀNH -  Chéng 
THÀNH  - Chéng 
THẠNH  - Shèng
THAO  - Táo
THẢO - Cǎo 
THẮNG  - Shèng 
THẾ - Shì 
THI - Shī  
THỊ  - Shì 
THIÊM  - Tiān 
THỊNH  - Shèng 
THIÊN  - Tiān 
THIỆN - Shàn 
THIỆU   - Shào 
THOA  - Chāi
THOẠI  - Huà 
THỔ  - Tǔ 
THUẬN  - Shùn 
THỦY - Shuǐ 
THÚY - Cuì
THÙY  - Chuí 
THÙY - Shǔ 
THỤY  - Ruì
THU  - Qiū 
THƯ  - Shū 
THƯƠNG  -  
THƯƠNG- Chuàng 
TIÊN  -  Xian 
TIẾN - Jìn 
TÍN - Xìn 
TỊNH -  Jìng 
TOÀN - Quán 
TÔ - Sū 
TÚ  - 宿 Sù 
TÙNG  - Sōng 
TUÂN  - Xún 
TUẤN  -  Jùn 
TUYẾT  -  Xuě 
TƯỜNG  -  Xiáng 
TƯ -
TRANG  - Zhuāng 
TRÂM  - Zān 
TRẦM  - Chén 
TRẦN  - Chén
TRÍ - Zhì
TRINH  - Zhēn
TRỊNH – Zhèng
TRIỂN  -  Zhǎn 
TRUNG  - Zhōng 
TRƯƠNG - Zhāng 
TUYỀN  - Xuán
UYÊN  -   Yuān 
UYỂN  - Yuàn 
VĂN - Wén 
VÂN - Yún 
VẤN - Wèn 
VĨ  - Wěi
VINH  - Róng 
VĨNH  -  Yǒng 
VIẾT - Yuē
VIỆT - Yuè
 VÕ - 
VŨ -  Wǔ 
VŨ  -  Wǔ 
VƯƠNG  - Wáng 
VƯỢNG - Wàng 
VI – Wéi 
VY – Wéi 
Ý  - Yì 
YẾN  - Yàn 
XÂM – Jìn 
XUÂN  - Chūn

nguồn:http://tiengtrunganhduong.com/dich-ho-ten-tieng-viet-sang-tieng-trung.htm

Comments

Popular posts from this blog

HỌC NGOẠI NGỮ SAO CHO HIỆU QUẢ