Từ mới cho HSK 4
tình yêu
|
|
sắp xếp, lên kế ho
|
|
an toàn, sự an toàn,
an ninh
|
|
暗
àn |
tối, ẩn, bóng tối
|
đúng giờ
|
|
theo, dựa theo
|
|
bao gồm
|
|
bảo vệ, việc bảo vệ,
sự bảo vệ
|
|
bảo đảm, cam đoan,
cam kết
|
|
抱
bào |
ôm
|
đưa tin
|
|
đăng ký
|
|
xin lỗi
|
|
被
bèi |
bị, được
|
vốn dĩ, ban đầu
|
|
笨
bèn |
ngu
|
vở, sổ ghi chép
|
|
tốt nghiệp
|
|
遍
biàn |
lần, lượt
|
tiêu chuẩn, chuẩn
|
|
biểu đạt, thể hiện
|
|
forn, bảng ( dữ
liệu)
|
|
khen, tuyên dương
|
|
bánh quy
|
|
bên cạnh đo, ngoài
ra
|
|
tiến sĩ
|
|
không những
|
|
nhưng,có điều là
|
|
không thể không
|
|
cho dù, dù cho
|
|
không những
|
|
擦
cā |
lau
|
猜
cāi |
đoán
|
dữ liệu, tài liệu
|
|
tham gia
|
|
xấp xỉ, gần, tương
đối
|
|
尝
cháng |
nếm, thử
|
Trường Thành
|
|
Trường Giang
|
|
vượt quá
|
|
吵
chǎo |
ồn, làm ồn
|
thành công
|
|
thanh thực
|
|
trưởng thành
|
|
trở thành
|
|
ngồi, đi ( xe)
|
|
ngạc nhiên
|
|
lại từ đầu
|
|
hút thuốc
|
|
đi công tác
|
|
xuất phát
|
|
sinh, sinh ra
|
|
fax
|
|
window;
|
|
từ điển
|
|
từ trước tới nay
|
|
thô lỗ, bất cẩn
|
|
đáp án
|
|
làm đỏm, trang điểm
|
|
làm phiền
|
|
in
|
|
giảm giá, chiết khẩu
|
|
tiêm
|
|
đại khái, khoảng
|
|
đại sử quán
|
|
khoảng
|
|
戴
dài |
đeo, đội
|
điện diện, đại biểu
|
|
bác sĩ
|
|
thay, thay thế, thay
mặt
|
|
当
dāng |
làm, ( từ này gắn
liến với nhiều cấu trúc khác)
|
địa phương
|
|
lúc đó
|
|
刀
dāo |
dao
|
hướng dẫn viên
|
|
khắp nơi
|
|
rốt cuộc
|
|
xin lỗi
|
|
đắc ý
|
|
得
děi |
phải
|
等
děng |
đợi, vân vân
|
底
dǐ |
đáy, cuối
|
trái đất
|
|
địa chỉ
|
|
掉
diào |
rơi ( hoặc có thể
đừng sau động từ biểu thị hành động đã xảy ra vào có kết quả)
|
iđiều tra
|
|
丢
diū |
mất
|
động tác
|
|
tắc đường
|
|
bụng, dạ dày
|
|
断
duàn |
đứt, vỡ
|
hội thoại
|
|
đối diện
|
|
顿
dùn |
dừng, tạm dừng, sắp
xếp
|
朵
duǒ |
đám ( cây, hoa, mây)
|
而
ér |
còn ( còn tôi..)
|
nhi đồng
|
|
发
fā |
gửi
|
phát sinh, nảy sinh,
nhận ra
|
|
phát triển
|
|
pháp luật
|
Comments
Post a Comment