TỪ MỚI 23/12-biện pháp, giúp đỡ(办法,帮忙)



例如:
这是好办法!
(zhè shì hǎo bànfǎ)
(đây là biện pháp tốt)
你有什么办法就说吧!
(nǐ yǒu shénme bānfǎ jiù shuō bā)
(bạn có cách gì thì nói đi!)

例如:
他来找人帮忙
tā lái zhǎo rén bāngmáng
(anh ta đến tìm người giúp đỡ)
以后短不了还要请你帮忙
(yǐhòu duǎnbùliǎo hái yào qǐng nǐ bāngmáng)


(sau này không thể tránh khỏi lại nhờ anh giúp đỡ)
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Bài tập:

Hãy tự tin đặt câu với hai từ vừa học nhé! ^^

1. Biện pháp này không đem lại hiệu quả tốt.
2. Những khó khăn này đòi hỏi một biện pháp tốt hơn để giải quyết.

4. bạn cần sự giúp đỡ của tôi không?
5. sự giúp đỡ của bạn thật là tốt đối với tôi.
6. Anh ta rất hay giúp đỡ bạn bè. 

Comments