TỪ MỚI 22/12 (爱,安静)



例如:
只爱听恭维话,不爱听批评话
zhǐ ài tīng gōngwei huà, bù ài tīng pīpíng huà
(chỉ thích nghe lời tâng bốc, không thích nghe lời phê bình)
他很爱他的父母
tā hěn ài tā de fùmǔ
(anh ta rất yêu bố mẹ của anh ấy)
我爱吃面包
wǒ àichī miànbāo
(tôi thích ăn bánh mì)


例如:
宿舍很安静
(sùshè hěn ānjìng)
(kí túc xá rất yên tĩnh)
病人需要安静
(bìng rén xǖyào ānjìng)
(bệnh nhân cần yên tĩnh)

 ------------------------------------------------------
Thử chút bài tập nhé:
Sắp xếp lại câu:
1.我 / 安静 / / /

2.我 / / /

3.吃 / / / 苹果

Comments

Popular posts from this blog

HỌC NGOẠI NGỮ SAO CHO HIỆU QUẢ