Từ mới 21/12
例如:
张阿姨,你在家吗?
(zhāng
āyí, nǐ zài jiā mā?)
Cô
Chương, cô ở nhà không?
我个子矮
(wǒ
gèzi ǎi)
Tôi
thấp
他比他哥哥矮一头
(tā
bǐ tā gēge ǎi yī tóu)
Anh
ấy thấp hơn anh trai một cái đầu
这么矮他都跳不过去,真泄气!
(zhème
ǎi tā dōu tiào bù guòqu, zhèn xiàqì!)


Comments
Post a Comment